Chỉ số phân loại UDC
|
||
Mã ngôn ngữ
|
||
Nhan đề chính
|
Bưu điện Bình Thuận những dấu son lịch sử
|
|
Số bản, giá tiền
|
2b /
|
|
Thông tin nội bộ
|
||
Trang, khổ
|
414tr.: 23cm,
|
|
Tóm tắt / chú giải
|
Bưu điện Bình Thuận hình thành 15/8/1945, trải qua chặng đường 30 năm
kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ và 20 năm xây dựng trưởng thành sau ngày quê
hương hoàn toàn giải phóng
|
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Bưu điện Bình Thuận , 1995
|
|
Từ khóa tự do
|
2. Tỉnh Bình Thuận
Chỉ số phân loại UDC
|
|
Ký hiệu kho
|
|
Mã ngôn ngữ
|
|
Nhan đề chính
|
Tỉnh Bình Thuận
|
Phụ chú chung
|
|
Trang, khổ
|
80tr.: 29cm,
|
Tóm tắt / chú giải
|
Gồm các phần : Lịch sử hình thành, địa lý, chính trị, văn hóa, xã hội
tỉnh Bình Thuận
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Ty Thông tin Bình Thuận , 1959
|
Từ khóa tự do
|
3. Địa chí tỉnh Bình Thuận
Chỉ số phân loại UDC
|
|
Ký hiệu kho
|
|
Mã ngôn ngữ
|
|
Nhan đề chính
|
Địa chí tỉnh Bình Thuận: Monographie de la province de Binh Thuan
|
Trang, khổ
|
39tr.: 29cm,
|
Tác giả
|
M.E.Levadoux
|
Tác giả bổ sung
|
Nguyễn Khiêm Ích
|
Tác giả bổ sung
|
Trương Xuân Quảng
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Nha Học chánh Bình Thuận , 1935
|
Từ khóa tự do
|
4. Thông tin tư liệu Bình Thuận
Chỉ số phân loại UDC
|
|
Mã ngôn ngữ
|
|
Nhan đề chính
|
Thông tin tư liệu Bình Thuận
|
Số bản, giá tiền
|
3b /
|
Trang, khổ
|
147tr.: 27cm,
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Thư Viện Bình Thuận
, 2005
|
Từ khóa tự do
|
5. Những điển hình tiên tiến Bình Thuận
Chỉ số phân loại BBK
|
ĐC.261 /
|
Mã ngôn ngữ
|
|
Nhan đề chính
|
Những điển hình tiên tiến Bình Thuận
|
Phụ chú chung
|
|
Số bản, giá tiền
|
2b /
|
Thông tin nội bộ
|
|
Trang, khổ
|
194tr.: 21cm,
|
Tóm tắt / chú giải
|
Các gương tập thể, cá nhân điển hình tiên tiến ở các địa phương trong
lao động sáng tạo, sản xuất, kinh doanh, chiến đấu giỏi của nhân dân các dân
tộc trong tỉnh
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận , 2005
|
Từ khóa
|
6. Lịch sử bộ đội biên phòng Bình Thuận (1975 - 2009)
Chỉ số phân loại DDC
|
355.00959759.
|
Cơ quan biên mục
|
|
Ký hiệu kho
|
|
Mã ngôn ngữ
|
|
Nhan đề chính
|
Lịch sử bộ đội biên phòng Bình Thuận (1975 - 2009)
|
Phụ chú chung
|
|
Số bản, giá tiền
|
1b /
|
Thông tin nội bộ
|
|
Tiêu đề bổ sung chủ đề/Từ khóa nhân vật - Tên người
|
|
Trang, khổ
|
426tr.: 21cm,
|
Tác giả
|
|
Tóm tắt / chú giải
|
Sách phản ánh chặng đường 34 năm qua của Công an nhân dân vũ trang nay
là Bộ đội Biên phòng Bình Thuận về những đặc điểm, tính chất, nhiệm vụ của Bộ
đội Biên phòng qua các thời kỳ, các chặng đường chiến đấu và trưởng thành, những
chiến công và tấm gương tiêu biểu truyền thống của Bộ đội Biên phòng...
|
Từ khóa địa danh
|
Bình Thuận
|
Từ khóa
|
|
Từ khóa địa danh
|
Việt Nam
|
Xuất bản, phát hành
|
[Knxb] : Nxb. Đảng ủy - Bộ chỉ huy Biên phòng Bình Thuận , 2009
|
7. Hát về Bình Thuận
Chỉ số phân loại DDC
|
782.42.
|
Cơ quan biên mục
|
|
Ký hiệu kho
|
|
Mã ngôn ngữ
|
|
Nhan đề chính
|
Hát về Bình Thuận: Tập ca khúc
|
Số bản, giá tiền
|
1b /
|
Thông tin nội bộ
|
|
Tiêu đề bổ sung chủ đề/Từ khóa nhân vật - Tên người
|
|
Trang, khổ
|
137tr.: 27cm,
|
Tóm tắt / chú giải
|
Trình bày 60 ca khúc được chọn lọc hát về Bình Thuận
|
Từ khóa
|
|
Từ khóa
|
|
Từ khóa địa danh
|
Bình Thuận
|
Từ khóa
|
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Nxb. Sở văn hóa thông tin Tỉnh Bình Thuận , 2003
|
8. Biên phòng Bình Thuận
Chỉ số phân loại UDC
|
|
Mã ngôn ngữ
|
|
Nhan đề chính
|
Biên phòng Bình Thuận
|
Số bản, giá tiền
|
6b /
|
Thông tin nội bộ
|
|
Trang, khổ
|
76tr.: 19cm,
|
Tóm tắt / chú giải
|
Bao gồm tập hợp những bài viết nói về bộ đội biên phòng Bình Thuận đã
cố gắng về nhiều mặt trong việc thực hiện nhiệm vụ chính trị bảo vệ vững chắc
chủ quyền an ninh biên giới vùng biển và hải đảo của tổ quốc.
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Biên phòng Bình Thuận , 1993
|
Từ khóa tự do
|
|
9. Thơ nhất liên hương
Chỉ số phân loại UDC
|
|
Mã ngôn ngữ
|
|
Nhan đề chính
|
Thơ nhất liên hương
|
Số bản, giá tiền
|
1b /
|
Thông tin nội bộ
|
|
Trang, khổ
|
48tr.: 19cm,
|
Tóm tắt / chú giải
|
Nhất Liên Hương là bút danh của Phạm Quỳnh Tâm. Ông sinh năm 1922 tại
thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Ông lăn lộn với cuộc sống
nhiều chỉ đến lúc bước vào tuổi xế chiều mới chuyên tâm sáng tác nên thơ ông
thường mang cảm xúc hoài niệm. Hầu như mỗi bài đều phản phất một nỗi nhớ: Nhớ
mùa thu tháng tám, nhớ đồng đội đã hy sinh, nhớ người thân đã khuất...
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Hội văn học nghệ thuật Bình Thuận , 2002
|
Từ khóa tự do
|
10. Những bà mẹ Việt Nam anh hùng tỉnh Bình Thuận
Chỉ số phân loại BBK
|
32(V228)76 /
|
Chỉ số phân loại BBK
|
362 /
|
Các loại kho
|
|
Nhan đề chính
|
Những bà mẹ Việt Nam anh hùng tỉnh Bình Thuận
|
Phụ chú chung
|
|
Số bản, giá tiền
|
2000b / 118.000đ /
|
Trang, khổ
|
688tr.: 24cm,
|
Tác giả bổ sung
|
Ngô Minh Chính
|
Xuất bản, phát hành
|
Bình Thuận : Xí nghiệp in Bình Thuận , 1997
|
Từ khóa
|
0 nhận xét:
Đăng nhận xét